Tìm kiếm tin tức
                    
          Đồng chí NGUYỄN MẠNH HÙNG
                   Chủ tịch UBND huyện 
Liên kết website

Chung nhan Tin Nhiem Mang

Thông báo triệu tập thí sinh tham gia phỏng vấn vòng 2 trong kỳ xét tuyển viên chức sự nghiệp giáo dục năm 2020
Ngày cập nhật 27/08/2020

Căn cứ Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân huyện A Lưới về việc ban hành Kế hoạch tuyển dụng viên chức sự nghiệp giáo dục năm 2020; Quyết định số 1179/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân huyện A Lưới về việc thành lập Hội đồng xét tuyển viên chức sự nghiệp giáo dục năm 2020, Hội đồng xét tuyển viên chức sự nghiệp giáo dục năm 2020 thông báo nộp lệ phí xét tuyển và triệu tập thí sinh tham gia phỏng vấn vòng 2, cụ thể như sau:

 

1. Phí dự xét tuyển

- Mỗi thí sinh tham gia xét tuyển nộp 500.000 đồng/thí sinh.

- Thời gian, địa điểm nộp phí: Từ ngày 27/8/2020 đến ngày 04/9/2020, tại Phòng Nội vụ huyện A Lưới, tổ dân phố 1, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Thời gian, địa điểm tổ chức phỏng vấn vòng 2

Vào lúc 07 giờ 15 phút, ngày 19/9/2020 tại Hội trường Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện A Lưới, số 195 đường Hồ Chí Minh, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế.

3. Nội dung, thời gian, hình thức phỏng vấn

a) Nội dung phỏng vấn

Nội dung phỏng vấn gồm 03 câu hỏi, cụ thể:

- Câu 1: Kiến thức chung.

- Câu 2: Lập kế hoạch bài dạy của một hoạt động, tiết học cụ thể (đối với giáo viên mầm non, giáo viên trung học cơ sở) hoặc phân loại, đặc điểm, hình thức sử dụng các loại hình thiết bị dạy học và nguyên tắc, quy trình sử dụng thiết bị dạy học (đối với nhân viên thiết bị, thí nghiệm).

- Câu 3: Xử lý 01 tình huống xảy ra trong quá trình thực hiện nhiệm vụ giảng dạy đối với giáo viên và của nhân viên thiết bị, thí nghiệm.

b) Thời gian, hình thức phỏng vấn

- Thời gian: Thời gian chuẩn bị và trả lời câu hỏi phỏng vấn của mỗi thí sinh không quá 30 phút.

- Hình thức: Sau khi bốc thăm ngẫu nhiên câu hỏi phỏng vấn, thí sinh được phép chuẩn bị nội dung trả lời trên giấy nháp, sau đó trả lời trực tiếp trước thành viên Ban kiểm tra sát hạch.

4. Danh sách thí sinh triệu tập tham gia phỏng vấn vòng 2

 (Có danh sách kèm theo phía dưới)

* Ghi chú: Trước tình hình dịch Covid-19 đang diễn biến phức tạp, đề nghị thí sinh tham gia phỏng vấn chủ động khai báo y tế, theo dõi tình hình sức khỏe trước khi đến địa điểm phỏng vấn, nghiêm túc thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch bệnh như: Rửa tay với nước sạch và xà phòng, nước sát khuẩn, đeo khẩu trang đúng cách, tránh tụ tập đông người trước và sau khi sát hạch, đảm bảo giãn cách. Nếu có biểu hiện sốt, ho, khó thở thì thông báo ngay Ban Kiểm tra sát hạch để có biện pháp xử lý kịp thời./.

TT Họ và tên Năm sinh Quê quán Hộ khẩu               thường trú Trình độ Hệ          đào tạo Chuyên ngành Văn bằng, chứng chỉ Diện ưu tiên Ghi chú
Nam Nữ Tin Ngoại ngữ
1 Lê Thị Dáp   1994 Hồng Hạ Hồng Hạ CQ SP MN CB B1 DTTS  
2 Nguyễn Thị Thu Dưa   1992 Hồng Thượng Quảng Nhâm VHVL SP MN B B DTTS  
3 Đoàn Thị Thu   1994 Quảng Điền Sơn Thủy VHVL SP MN B B    
4 Ngô Thị Hạnh   1994 Quảng Điền Thị trấn VHVL SP MN B C    
5 Phan Thị Hảo   1993 Quảng Điền Thị trấn ĐH VHVL SP MN B C    
6 Hồ Thị Hiệp   1993 Hồng Thái Sơn Thủy VHVL SP MN B B DTTS  
7 BLúp Thị Hon   1991 A Roàng Lâm Đớt ĐH VHVL SP MN A B DTTS, con BB  
8 Hồ Thị Hơn   1986 Quảng Trị Hồng Thủy ĐH TX SP MN B B DTTS  
9 Lê Thị Hương   1994 Hương Nguyên Hương Nguyên ĐH CQ SP MN CB B1 DTTS  
10 Nguyễn Thị Thanh Huyền   1994 Phong Điền Sơn Thủy VHVL SP MN B B    
11 Hồ Thị Lài   1987 Thị trấn Quảng Nhâm ĐH VHVL SP MN A B DTTS, con TB  
12 Hồ Thị Liếp   1989 Hồng Thái A Roàng ĐH TX SP MN B B DTTS  
13 Hồ Văn Lợi 1988   Hồng Trung Hồng Trung ĐH VHVL SP MN VP B DTTS, con BB  
14 Ngô Thị Nga   1991 Quảng Điền Thị trấn ĐH TX SP MN A B    
15 Lê Thị Nghiêm   1992 Hồng Quảng Hồng Quảng ĐH TX SP MN B B DTTS, con TB, BB  
16 Trần Thị Nguyệt   1995 Quảng Bình Thị trấn ĐH VHVL SP MN B B    
17 Hồ Thị Phương Nhi   1994 Quảng Điền Lâm Đớt ĐH VHVL SP MN B C    
18 Trần Thị Nu   1987 Hồng Quảng Hồng Hạ ĐH TX SP MN VP   DTTS  
19 Lê Thị Thanh Nữ   1986 Hồng Thượng Hồng Hạ ĐH TX SP MN A B DTTS  
20 Nguyễn Thị Phương   1988 Hồng Nam Hồng Thượng ĐH TX SP MN A B DTTS  
21 Nguyễn Thị Quên   1992 Hồng Quảng Thị trấn ĐH VHVL SP MN B B DTTS  
22 Ngọc Thị Quý   1992 Đông Sơn A Roàng CQ SP MN B B DTTS, Con TB  
23 Hồ Thị Sen   1988 Thị trấn Thị trấn VHVL SP MN VP B DTTS  
24 Hồ Thị Tăng   1992 Hồng Thượng Thị trấn ĐH VHVL SP MN B B DTTS, con BB  
25 Dương Thị Phương Thảo   1995 Quảng Điền A Đớt ĐH VHVL SP MN B B    
26 Hồ Thị Thếu   1990 Hồng Kim Hồng Bắc ĐH VHVL SP MN B B DTTS, con BB  
27 Nguyễn Thị Thơm   1991 Hồng Vân Thị trấn ĐH VHVL SP MN B B DTTS  
28 Lê Thị Tiên   1990 Hồng Kim Hồng Thượng ĐH TX SP MN A A DTTS, con BB  
29 Hồ Thị Trầm   1993 Quảng Trị A Ngo CQ SP MN B B DTTS  
30 Nguyễn Thị Thu Trang   1994 Hồng Trung Thị trấn ĐH VHVL SP MN B B DTTS  
31 Đoàn Thị Thùy Trang   1996 Quảng Bình Thị trấn ĐH VHVL SP MN B B    
32 Trần Thị Việt Trinh   1994 Hương Trà Hương Trà CQ SP MN B B    
33 Hồ Thị Tuổi   1996 Hồng Vân Hồng Thượng ĐH CQ SP MN A C DTTS  
34 Lê Thị Diệu An   1994 Hồng Bắc A Ngo ĐH CQ SP Ngữ văn B B DTTS  
35 Hồ Thị Mai Anh   1992 Thị trấn Lâm Đớt ĐH CQ Văn học B B DTTS NV SP
36 Nguyễn Quang Giang 1989   Thị trấn Thị trấn ĐH CQ SP Ngữ văn B B DTTS  
37 Nguyễn Thị Khánh Huyền   1998 Hương Trà Thị trấn ĐH CQ SP Ngữ văn VP B1    
38 Nguyễn Thị Ngoại   1990 Hồng Quảng Quảng Nhâm ĐH CQ Văn học A B DTTS, Con TB NV SP
39 Lưu Bảo Ngọc   1996 Quảng Bình Thị trấn ĐH CQ SP Ngữ văn CB B1    
40 Hồ Thị Nhô   1991 Hồng Thái A Ngo ĐH CQ SP Ngữ văn A B DTTS, con BB  
41 Nguyễn Thị Ny Ny   1991 Hương Lâm Lâm Đớt ĐH CQ SP Ngữ văn B C DTTS  
42 Nguyễn Thị Hoài Phương   1990 Quảng Điền Thị trấn ĐH CQ Văn học VP B   NV SP
43 Lê Thị Thanh Tâm   1989 Hồng Quảng Thị trấn ĐH CQ SP Ngữ văn A B DTTS  
44 Phạm Thị Thấm   1994 Quảng Điền A Roàng ĐH CQ SP Ngữ văn B B    
45 Lê Thị Hoài Thanh   1998 Hồng Bắc Hồng Bắc ĐH CQ SP Ngữ văn CB   DTTS  
46 Trần Thị Thương Thảo   1989 Quảng Điền Sơn Thủy ĐH CQ Văn học VP B   NV SP
47 Nguyễn Thị Thủy Tiên   1991 Đông Sơn Hồng Bắc ĐH CQ Ngữ văn CB B1 DTTS NV SP
48 Phạm Thị Tiến   1986 Thanh Hóa Thị trấn ĐH CQ SP Ngữ văn CB ĐH    
49 Nguyễn Thị Tuyết   1993 Hồng Thái Hồng Thượng ĐH CQ SP Ngữ văn CB B DTTS, con BB  
50 Trần Thị Vân Anh   1990 Quảng Điền Sơn Thủy CQ CN TBTH B B    
51 Hồ Thị Dách   1990 Hồng Vân Hồng Hạ CQ CN TBTH B B DTTS, con BB  
52 Đặng Thị Thanh Đào   1990 Quảng Điền Thị trấn CQ CN TBTH A B    
53 Nguyễn Thị Năm   1988 Quảng Điền Thị trấn CQ CN TBTH B B    
54 Hồ Ngọc Vằng 1990   Hồng Vân Hồng Vân CQ CN TBTH A B DTTS  

 

PNV
Các tin khác
Xem tin theo ngày  

                                                        

Thống kê truy cập
Truy câp tổng 14.066.499
Truy câp hiện tại 431